như ý
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hợp với ý muốn, đúng như mong đợi: "Như ý" diễn tả trạng thái sự việc diễn ra phù hợp hoàn toàn với điều mình mong muốn, ước ao.
- Thuận lợi, suôn sẻ: Chỉ sự việc tiến triển một cách thuận lợi, không gặp trở ngại, đạt được kết quả tốt đẹp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Công việc làm ăn năm nay của gia đình họ mọi sự đều như ý.
- Chúc bạn một năm mới vạn sự như ý.
- Mong rằng mọi dự định của anh sẽ thành công như ý.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Được như ý": Đạt được điều mình mong muốn.
- Sau bao nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng được như ý vào đại học.
- "Mọi sự như ý" / "Vạn sự như ý": Mọi việc đều thuận lợi, tốt đẹp. Đây là lời chúc phổ biến.
- Tôi xin gửi lời chúc vạn sự như ý đến toàn thể gia đình.
Biến thể và từ gần giống
- Như ý muốn: Cụm từ nhấn mạnh hơn, có nghĩa tương tự "như ý".
- Kết quả cuộc thi đã diễn ra đúng như ý muốn của cô ấy.
- Ý hợp tâm đầu: Thành ngữ chỉ sự đồng điệu, hợp nhau về tư tưởng, tình cảm (khác với "như ý" là hợp với mong muốn cá nhân).
- Thuận lợi: Có nhiều điều kiện dễ dàng để thành công (gần nghĩa với một khía cạnh của "như ý").
Từ đồng nghĩa
- Vừa ý: Hài lòng, thấy phù hợp với ý mình.
- Đắc ý: Đạt được ý muốn và tỏ ra hài lòng, thỏa mãn.
- Toại nguyện: Thỏa mãn được nguyện vọng.
- Suôn sẻ: Diễn ra trôi chảy, không vướng mắc.
Thành ngữ liên quan
- "Ước gì được nấy": Ước điều gì thì được điều đó, diễn tả sự việc diễn ra đúng như mong muốn một cách kỳ diệu. Nghĩa gần với "như ý".
- "Thuận buồm xuôi gió": Chỉ sự việc diễn ra rất thuận lợi, dễ dàng. Có sắc thái gần với nghĩa "suôn sẻ" của "như ý".
- Hợp với sự mong mỏi của mình: Vạn sự như ý.